Bảng giá cước
Bảng giá mới áp dụng cho những khách hàng lắp đặt từ ngày 01/03/2007

I. Cước triển khai dịch vụ và cước hàng tháng:

Đơn vị tính: Việt Nam đồng

1. Cước triển khai dịch vụ Internet: 80.000 đ

(không bao gồm cước lắp đặt truyền hình cáp)

2. Phí sử dụng dịch vụ hàng tháng
a. Nhóm 1: ENet - Home
Stt Loại Cước Phí dịch vụ(Tốc độ tối đa: 1024Kbps/256Kbps)
A1 Phí thuê bao hàng tháng 20.000đ/tháng
A2 Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 5000 Mbyte đầu tiên: 55đ
5001 Mbyte trở đi: 10đ
A3 Cước sử dụng dịch vụ tối đa 290.000đ/tháng
B Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 200.000đ/tháng
b. Nhóm 2: ENet - Maxi
Stt Loại Cước Phí dịch vụ(Tốc độ tối đa: 1536Kbps/512Kbps)
A1 Phí thuê bao hàng tháng 60.000đ/tháng
A2 Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 5000 Mbyte đầu tiên: 50đ
5001 Mbyte trở đi: 10đ
A3 Cước sử dụng dịch vụ tối đa 350.000đ/tháng
B Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 250.000đ/tháng
c. Nhóm 3: ENet - Office
Stt Loại Cước Phí dịch vụ(Tốc độ tối đa: 3064Kbps/640Kbps)
A1 Phí thuê bao hàng tháng 150.000đ/tháng
A2 Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 50đ
A3 Cước sử dụng dịch vụ tối đa 1.100.000đ/tháng
B Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 900.000đ/tháng
d. Nhóm 4: ENet - Public
Stt Loại Cước Phí dịch vụ(Tốc độ tối đa: 4096Kbps/640Kbps)
A1 Phí thuê bao hàng tháng 280.000đ/tháng
A2 Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 40đ
A3 Cước sử dụng dịch vụ tối đa 2.200.000đ/tháng
B Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 1.800.000đ/tháng

II. Các loại cước phát sinh khác

1/ Phí đăng ký tạm ngưng dịch vụ: 50.000đ/lần

3/ Phí chuyển đổi địa điểm: 200.000 đ/lần

4/ Phí chuyển đổi hình thức dịch vụ gồm:

- Chuyển từ gói cước thấp lên gói cước cao: Miễn phí

- Chuyển từ gói cước cao xuống gói cước thấp: 80.000 đ/lần

- Chuyển từ trọn gói sang lưu lượng và ngược lại: 50.000 đ/lần

5/ Phí chuyển quyền sử dụng: 50.000 đ/lần

Bảng giá cước cũ

1. HOME ECONOMIC

- Tốc độ tối đa: 1 Mbps/ 128 Kbps

- Cước thuê bao tháng 20.000 đ/tháng

- Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 2000 Mbyte đầu tiên: 45đ 3000 Mbyte tiếp theo: 40đ

- Từ Mbyte 5001 trở đi: miễn phí

- Cước sử dụng dịch vụ tối đa 230.000đ/tháng

- Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 200.000đ/tháng

2. HOME BASIC

- Tốc độ tối đa: 2 Mbps/ 256 Kbps

- Cước thuê bao tháng 30.000 đ/tháng

- Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 4000 Mbyte đầu tiên: 45đ

- 5000 Mbyte tiếp theo: 40đ

- Từ Mbyte 9001 trở đi: miễn phí

- Cước sử dụng dịch vụ tối đa 410.000đ/tháng

- Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 350.000đ/tháng

3. HOME EXTRA

- Tốc độ tối đa: 2 Mbps/ 640 Kbps

- Cước thuê bao tháng 40.000 đ/tháng

- Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 6000 Mbyte đầu tiên: 50đ

- 9000 Mbyte tiếp theo: 40đ

- Từ Mbyte 15001 trở đi: miễn phí

- Cước sử dụng dịch vụ tối đa 700.000đ/tháng

- Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 600.000đ/tháng

4. OFFICE

- Tốc độ tối đa: 3 Mbps/ 640 Kbps

- Cước thuê bao tháng 150.000 đ/tháng

- Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 7000 Mbyte đầu tiên: 65đ

- 9000 Mbyte tiếp theo: 55đ

- Từ Mbyte 16001 trở đi: miễn phí

- Cước sử dụng dịch vụ tối đa 1.100.000đ/tháng

- Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 900.000đ/tháng

5. PUBLIC

- Tốc độ tối đa: 4 Mbps/ 640 Kbps

- Cước thuê bao tháng 280.000 đ/tháng

- Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng 40đ

- Cước sử dụng dịch vụ tối đa 2.200.000đ/tháng

- Cước sử dụng dịch vụ trọn gói 1.800.000đ/tháng

Liên kết website
Quang cao medianet

Chào mừng đến với Medianet!

THÔNG BÁO - KHUYẾN MÃI